Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mortgage rate

/ˈmɔːrɡɪdʒ reɪt/

Nghĩa thường dùng

lãi suất thế chấp cụm từ

“The mortgage rate has increased this year.”Lãi suất thế chấp đã tăng trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...