Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

mortgagee

/,ɔgə'dʤi:/

ngoại động từ

  • cầm cố; thế nợ
    • to mortgagee a house: đem cầm cố (thế nợ) một cái nhà
  • (: to, for) (nghĩa bóng) nguyện hiến
    • to mortgagee oneself to the great cause: nguyện hiến thân mình cho nghĩa lớn

danh từ

  • người nhận đồ cầm c
Biến thể từ mortgagees số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the person who accepts a mortgage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...