Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moscow

/ˈmɒskoʊ/

Nghĩa thường dùng

Moscow (thủ đô Nga) danh từ

“Moscow is known for its rich history.”Moscow nổi tiếng với lịch sử phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Moscow (thủ đô Nga)

ví dụ

Moscow is known for its rich history. — Moscow nổi tiếng với lịch sử phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...