moscow
/ˈmɒskoʊ/
Nghĩa thường dùng
Moscow (thủ đô Nga)
danh từ
“Moscow is known for its rich history.”Moscow nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Moscow (thủ đô Nga)
ví dụ
Moscow is known for its rich history. — Moscow nổi tiếng với lịch sử phong phú.