Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moses

/ˈmoʊzɪz/

Nghĩa thường dùng

nhà lãnh đạo tôn giáo danh từ riêng

“Moses led the Israelites out of Egypt.”Moses đã dẫn dắt người Israel ra khỏi Ai Cập.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...