Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mosey along

/ˈmoʊzi əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

đi bộ chậm rãi và thoải mái động từ

“We decided to mosey along the park.”Chúng tôi quyết định đi dạo chậm rãi trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...