Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moslem

/'mɔzlem/ phổ biến #18804
Biến thể từ moslems số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moslem

/'mɔzlem/

tính từ

  • (thuộc) Hồi giáo

danh từ

  • người theo Hồi giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n a believer in or follower of Islam a of or relating to or supporting Islamism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...