moss-back
/'mɔsbæk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moss-back
/'mɔsbæk/
danh từ
- (thông tục) người cũ kỹ, người hủ lậu
- người quê mùa, người thô kệch
- con rùa già
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...