most likely
Nghĩa thường dùng
có khả năng xảy ra nhất
cụm từ
“It will most likely rain tomorrow.”Ngày mai có khả năng cao sẽ mưa.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It will most likely rain tomorrow.”Ngày mai có khả năng cao sẽ mưa.
Đang tải...