moth-eaten
/'mɔθ,i:tn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moth-eaten
/'mɔθ,i:tn/
tính từ
- bị nhậy cắn
- (nghĩa bóng) cũ rích, lâu ngày
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing signs of wear and tear s. worn or eaten away by (or as if by) moths