Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moth-eaten

/'mɔθ,i:tn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moth-eaten

/'mɔθ,i:tn/

tính từ

  • bị nhậy cắn
  • (nghĩa bóng) cũ rích, lâu ngày
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing signs of wear and tear s. worn or eaten away by (or as if by) moths

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...