Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mother tongue

/ˈmʌðər tʌŋ/

Nghĩa thường dùng

tiếng mẹ đẻ danh từ

“Mother tongue education benefits children.”Giáo dục tiếng mẹ đẻ có lợi cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...