Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mother-in-law

/'mʌðərinlɔ:/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

mẹ chồng, mẹ vợ danh từ

“My mother-in-law cooks delicious meals for the family.”Mẹ chồng tôi nấu những bữa ăn ngon cho gia đình.

Biến thể từ mother-in-laws số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mother-in-law

/'mʌðərinlɔ:/

danh từ

  • mẹ chồng, mẹ v
Định nghĩa tiếng Anh

n. the mother of your spouse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...