Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motherhood

/'mʌðəhud/ Collins ★ phổ biến #9200

Nghĩa thường dùng

thiên chức làm mẹ, cương vị làm mẹ danh từ

“Motherhood changed the way she saw the world.”Thiên chức làm mẹ đã thay đổi cách cô ấy nhìn thế giới.

Biến thể từ motherhoods số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motherhood

/'mʌðəhud/

danh từ

  • chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ
  • tình mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the kinship relation between an offspring and the mother

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...