motherhood
/'mʌðəhud/ Collins ★ phổ biến #9200
Nghĩa thường dùng
thiên chức làm mẹ, cương vị làm mẹ
danh từ
“Motherhood changed the way she saw the world.”Thiên chức làm mẹ đã thay đổi cách cô ấy nhìn thế giới.
Biến thể từ
motherhoods số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
motherhood
/'mʌðəhud/
danh từ
- chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ
- tình mẹ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the kinship relation between an offspring and the mother