Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motherless

/'mʌðəlis/ phổ biến #27721
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motherless

/'mʌðəlis/

tính từ

  • mồ côi mẹ
    • a motherless child: đứa trẻ mồ côi mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

s. having no living or known mother

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...