Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motherliness

/'mʌðəlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motherliness

/'mʌðəlinis/

danh từ

  • tính chất người mẹ, tình cảm người mẹ, đức tính người mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of having or showing the tenderness and warmth and affection of or befitting a mother

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...