Motion sensor
Nghĩa thường dùng
“The motion sensor lights turn on automatically when someone enters the room.”Đèn cảm biến chuyển động tự động bật khi có người vào phòng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The motion sensor lights turn on automatically when someone enters the room.”Đèn cảm biến chuyển động tự động bật khi có người vào phòng.
Đang tải...