Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motivate – motivation

/ˈmoʊ.tɪ.veɪt/ – /ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy – động lực v – n

“Teachers motivate students to achieve their goals through motivation.”Giáo viên thúc đẩy học sinh đạt được mục tiêu của họ thông qua động lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...