Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motivate – motivation – motivational

/ˈmoʊtɪveɪt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy động từ

“His speech was meant to motivate the students.”Bài phát biểu của anh ấy nhằm thúc đẩy sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...