Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motivation strategies

/ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp khuyến khích mọi người làm việc chăm chỉ hơn cụm từ

“Effective motivation strategies can boost employee productivity.”Các chiến lược khuyến khích hiệu quả có thể tăng năng suất của nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...