Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motor racing

/ˈməʊtə reɪsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đua xe (ô tô/mô tô) danh từ

“My favourite sport is motor racing.”Môn thể thao tôi thích nhất là đua xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...