mountain chain
Nghĩa thường dùng
“The Trường Sơn mountain chain runs down much of central Vietnam.”Dãy núi Trường Sơn chạy dọc phần lớn miền Trung Việt Nam.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mountain chain
/'mauntin'tʃein/
danh từ
- dải núi, rặng núi
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The Trường Sơn mountain chain runs down much of central Vietnam.”Dãy núi Trường Sơn chạy dọc phần lớn miền Trung Việt Nam.
Đang tải...