Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mountain range

/'mauntin'reindʤ/

Nghĩa thường dùng

dãy núi, rặng núi danh từ

“The Himalayas is a famous mountain range.”Dãy Himalaya là một dãy núi nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mountain range

/'mauntin'reindʤ/

danh từ

  • dãy núi, rặng núi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...