Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mountain range

/ˈmaʊntən reɪndʒ/

Đang hiển thị mục gốc mountain range cho “mountain ranges”.

Nghĩa thường dùng

dãy núi, rặng núi danh từ

“The Himalayas is a famous mountain range.”Dãy Himalaya là một dãy núi nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...