Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mountainous

/'mauntinəs/ GRECollins ★ phổ biến #12342

Nghĩa thường dùng

có nhiều núi, vùng núi tính từ

“They live in a mountainous area.”Họ sống ở một khu vực miền núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mountainous

/'mauntinəs/

tính từ

  • có núi, lắm núi
    • mountainous country: vùng (nước) lắm núi
  • to lớn khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh

s. like a mountain in size and impressiveness s. containing many mountains

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...