mountainous
/'mauntinəs/ GRECollins ★ phổ biến #12342
Nghĩa thường dùng
có nhiều núi, vùng núi
tính từ
“They live in a mountainous area.”Họ sống ở một khu vực miền núi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mountainous
/'mauntinəs/
tính từ
- có núi, lắm núi
- mountainous country: vùng (nước) lắm núi
- to lớn khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh
s. like a mountain in size and impressiveness s. containing many mountains