Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mouse pad

/ˈmaʊsˌpæd/

Nghĩa thường dùng

Tấm lót chuột cụm từ

“I bought a new mousepad for my computer.”Tôi đã mua một tấm lót chuột mới cho máy tính của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Tấm lót chuột

ví dụ

I bought a new mousepad for my computer. — Tôi đã mua một tấm lót chuột mới cho máy tính của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...