Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mousy

/'mausi/ phổ biến #29371
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mousy

/'mausi/

tính từ

  • lắm chuột
  • như chuột, hôi mùi chuột
  • nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người)
  • xỉn, xám xịt
Định nghĩa tiếng Anh

s. quiet and timid and ineffectual a. infested with mice s. of something having a drab pale brown color resembling a mouse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...