mousy
/'mausi/ phổ biến #29371
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mousy
/'mausi/
tính từ
- lắm chuột
- như chuột, hôi mùi chuột
- nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người)
- xỉn, xám xịt
Định nghĩa tiếng Anh
s. quiet and timid and ineffectual a. infested with mice s. of something having a drab pale brown color resembling a mouse