Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mouthpiece

/'mauθpi:s/ Collins ★ phổ biến #13890

Nghĩa thường dùng

phần dùng để đặt trong miệng, như trong cương ngựa danh từ

“The mouthpiece of the bit is crucial for communication with the horse.”Mouthpiece của cái cương rất quan trọng để giao tiếp với ngựa.

Biến thể từ mouthpieces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mouthpiece

/'mauθpi:s/

danh từ

  • miệng (kèn, sáo, còi...)
  • cái ống tẩu hút thuốc
  • (nghĩa bóng) người phát ngôn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a part that goes over or into the mouth of a person n. an acoustic device; the part of a telephone into which a person speaks n. a spokesperson (as a lawyer) n. (especially boxing) equipment that protects an athlete's mouth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...