mouthy
/'mauði/ phổ biến #39320
Nghĩa thường dùng
hay nói, hay la hét, mồm ba
tính từ
“She can be quite mouthy when she's excited.”Cô ấy có thể rất hay nói khi cô ấy phấn khích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mouthy
/'mauði/
tính từ
- hay nói, hay la hét, mồm ba
- huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn