Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mouthy

/'mauði/ phổ biến #39320

Nghĩa thường dùng

hay nói, hay la hét, mồm ba tính từ

“She can be quite mouthy when she's excited.”Cô ấy có thể rất hay nói khi cô ấy phấn khích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mouthy

/'mauði/

tính từ

  • hay nói, hay la hét, mồm ba
  • huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...