Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move ahead

/muːv əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ hoặc phát triển trong một tình huống. động từ

“We need to move ahead with our plans.”Chúng ta cần tiến hành với kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...