Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move along

/muːv əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục di chuyển hoặc tiến triển động từ

“We need to move along to the next topic.”Chúng ta cần tiếp tục đến chủ đề tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...