Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move along with

/muːv əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

tiến triển cùng với ai đó cụm từ

“Let’s move along with our plans for the project.”Hãy cùng tiến triển với kế hoạch cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...