Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move around

/muːv əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

để thay đổi vị trí hoặc địa điểm động từ

“You should move around to stay healthy.”Bạn nên di chuyển để giữ sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...