Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move away

/muːv əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rời khỏi một nơi để sống nơi khác động từ

“They decided to move away from the city.”Họ quyết định rời khỏi thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...