Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move away from

/muːv əˈweɪ frʌm/

Nghĩa thường dùng

thay đổi ý kiến hoặc thái độ của ai đó cụm từ

“We need to move away from outdated practices.”Chúng ta cần từ bỏ những thói quen lỗi thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...