Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Move back

Nghĩa thường dùng

Quay trở lại cụm từ

“After living abroad for a few years, I decided to move back to my hometown.”Sau khi sống ở nước ngoài vài năm, tôi quyết định quay trở lại quê hương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...