move forward with a plan
/muːv ˈfɔːrwərd wɪð ə plæn/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một chiến lược hoặc kế hoạch
cụm từ
“We will move forward with the plan next quarter.”Chúng tôi sẽ tiến hành kế hoạch vào quý tới.