Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move forward with a plan

/muːv ˈfɔːrwərd wɪð ə plæn/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một chiến lược hoặc kế hoạch cụm từ

“We will move forward with the plan next quarter.”Chúng tôi sẽ tiến hành kế hoạch vào quý tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...