move out
Nghĩa thường dùng
chuyển ra, rời nhà
cụm từ
“He plans to move out when he starts university.”Cậu ấy dự định chuyển ra khi vào đại học.
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He plans to move out when he starts university.”Cậu ấy dự định chuyển ra khi vào đại học.
Đang tải...