Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move up

Nghĩa thường dùng

thăng tiến cụm từ

“She moved up thanks to her strong performance.”Cô ấy thăng tiến nhờ thành tích tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...