Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move with haste

Nghĩa thường dùng

Di chuyển nhanh chóng vì sự khẩn cấp. cụm từ

“They moved with haste to catch the bus.”Họ di chuyển nhanh chóng để bắt xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...