Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move-out

/muːv aʊt/

Nghĩa thường dùng

việc dọn ra, liên quan đến lúc kết thúc thuê n./adj.

“Please complete the move-out checklist before leaving.”Vui lòng hoàn thành danh sách kiểm tra khi dọn ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n./adj.

  • việc dọn ra, liên quan đến lúc kết thúc thuê

ví dụ

Please complete the move-out checklist before leaving. — Vui lòng hoàn thành danh sách kiểm tra khi dọn ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...