move-out
Nghĩa thường dùng
“Please complete the move-out checklist before leaving.”Vui lòng hoàn thành danh sách kiểm tra khi dọn ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n./adj.
- việc dọn ra, liên quan đến lúc kết thúc thuê
ví dụ
Please complete the move-out checklist before leaving. — Vui lòng hoàn thành danh sách kiểm tra khi dọn ra.