move forward
/muːv ˈfɔːrwərd/
Đang hiển thị mục gốc move forward cho “moved forward”.
Nghĩa thường dùng
tiến hành, tiếp tục đẩy mạnh (dự án, kế hoạch)
cụm động từ
“The board approved the plan to move forward.”Hội đồng đã phê duyệt kế hoạch để tiến hành tiếp.