Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movie script

/ˈmuːvi skrɪpt/

Nghĩa thường dùng

kịch bản phim cụm từ

“The director was pleased with the movie script.”Đạo diễn rất hài lòng với kịch bản phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...