movie soundtrack
Nghĩa thường dùng
“The movie soundtrack features popular songs from various artists.”Nhạc phim có những bài hát nổi tiếng từ nhiều nghệ sĩ khác nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The movie soundtrack features popular songs from various artists.”Nhạc phim có những bài hát nổi tiếng từ nhiều nghệ sĩ khác nhau.
Đang tải...