Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movie soundtrack

/ˈmuːvi ˈsaʊndtræk/

Nghĩa thường dùng

Bộ sưu tập âm nhạc được sử dụng trong một bộ phim. cụm từ

“The movie soundtrack features popular songs from various artists.”Nhạc phim có những bài hát nổi tiếng từ nhiều nghệ sĩ khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...