Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movie star

/ˈmuː.vistɑːr/

Nghĩa thường dùng

Ngôi sao điện ảnh cụm từ

“She wants to be a moviestar when she grows up.”Cô ấy muốn trở thành ngôi sao điện ảnh khi lớn lên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Ngôi sao điện ảnh

ví dụ

She wants to be a moviestar when she grows up. — Cô ấy muốn trở thành ngôi sao điện ảnh khi lớn lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...