Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movie theater

/ˈmuːvi ˈθiːətər/

Đang hiển thị mục gốc movie theater cho “movie theaters”.

Nghĩa thường dùng

Nơi chiếu phim cho khán giả. cụm từ

“We went to the movie theater to watch the latest film.”Chúng tôi đến rạp chiếu phim để xem bộ phim mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...