Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movie watching

/ˈmuːvi ˈwɑːtʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

xem phim cụm từ

“Movie watching is a popular pastime for many.”Xem phim là một sở thích phổ biến với nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...