movie watching
Nghĩa thường dùng
“Movie watching is a popular pastime for many.”Xem phim là một sở thích phổ biến với nhiều người.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Movie watching is a popular pastime for many.”Xem phim là một sở thích phổ biến với nhiều người.
Đang tải...