Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moviegoer

/'mu:vi,gouə/ phổ biến #16582

Nghĩa thường dùng

người đi xem chiếu bóng danh từ

“The moviegoer enjoyed the latest blockbuster.”Người đi xem chiếu bóng đã thưởng thức bộ phim bom tấn mới nhất.

Biến thể từ moviegoers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moviegoer

/'mu:vi,gouə/

danh từ

  • người đi xem chiếu bóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who goes to see movies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...