movieticket
/ˈmuː.viˈtɪk.ɪt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Vé xem phim
ví dụ
I buy a movie ticket to watch the new film. — Tôi mua vé xem phim để xem bộ phim mới.
Từ điển Anh–Việt
112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I buy a movie ticket to watch the new film. — Tôi mua vé xem phim để xem bộ phim mới.
Đang tải...