Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

move towards

/muːv təˈwɔrdz/

Đang hiển thị mục gốc move towards cho “moving towards”.

Nghĩa thường dùng

tiến triển hoặc thay đổi theo một hướng nhất định động từ

“We need to move towards a more sustainable future.”Chúng ta cần tiến tới một tương lai bền vững hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...