move towards
/muːv təˈwɔrdz/
Đang hiển thị mục gốc move towards cho “moving towards”.
Nghĩa thường dùng
tiến triển hoặc thay đổi theo một hướng nhất định
động từ
“We need to move towards a more sustainable future.”Chúng ta cần tiến tới một tương lai bền vững hơn.