Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movingly

/ˈmuːvɪŋli/ phổ biến #28368

Nghĩa thường dùng

một cách cảm động trạng từ

“She spoke movingly about her experience during the war.”Cô ấy đã phát biểu một cách cảm động về trải nghiệm của mình trong thời chiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

movingly

//

  • trạng từ
  • xem moving
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a moving manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...