movingly
/ˈmuːvɪŋli/ phổ biến #28368
Nghĩa thường dùng
một cách cảm động
trạng từ
“She spoke movingly about her experience during the war.”Cô ấy đã phát biểu một cách cảm động về trải nghiệm của mình trong thời chiến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
movingly
//
- trạng từ
- xem moving
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a moving manner