mowthelawn
/məʊðəlɔːn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Cắt cỏ
ví dụ
I mow the lawn every Saturday morning before breakfast. — Tôi cắt cỏ mỗi sáng thứ Bảy trước bữa sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I mow the lawn every Saturday morning before breakfast. — Tôi cắt cỏ mỗi sáng thứ Bảy trước bữa sáng.
Đang tải...